Bính Hỏa (丙) là Thiên can thứ ba trong mười Thiên can
丙 là Thiên can thứ ba trong mười Thiên can. Ngũ hành của nó là Hỏa và âm dương là Dương. Saju-Link gọi người có Can ngày là 丙 là "Bính Hỏa (丙)".
Dòng mà màn hình kết quả hiển thị cho Can ngày này là: "Mặt trời giữa trưa. Cảm xúc lộ rõ, chỗ nào cũng sáng lên, và bước ra phía trước là chuyện tự nhiên." Dòng này không liên quan đến bảng hay điểm số bên dưới.
Cách đọc các can khác (Thập thần)
Khi Can ngày là 丙, mỗi can trong mười can được đọc như sau. Cách đọc có chiều: đây là cách 丙 đọc can kia, còn khi can kia đọc 丙 thì có thể ra một tên khác.
| Can khác | Ngũ hành và âm dương | Thập thần |
|---|---|---|
| Giáp Mộc (甲) | Mộc Dương | Thiên Ấn (偏印) |
| Ất Mộc (乙) | Mộc Âm | Chính Ấn (正印) |
| Bính Hỏa (丙) | Hỏa Dương | Tỷ Kiên (比肩) |
| Đinh Hỏa (丁) | Hỏa Âm | Kiếp Tài (劫財) |
| Mậu Thổ (戊) | Thổ Dương | Thực Thần (食神) |
| Kỷ Thổ (己) | Thổ Âm | Thương Quan (傷官) |
| Canh Kim (庚) | Kim Dương | Thiên Tài (偏財) |
| Tân Kim (辛) | Kim Âm | Chính Tài (正財) |
| Nhâm Thủy (壬) | Thủy Dương | Thiên Quan (偏官) |
| Quý Thủy (癸) | Thủy Âm | Chính Quan (正官) |
Các can được đọc là vị trí phối ngẫu
Myeongri truyền thống đọc vị trí phối ngẫu là Chính Tài (正財) đối với nam giới và Chính Quan (正官) đối với nữ giới. Khi Can ngày là 丙, Chính Tài là 辛 và Chính Quan là 癸. Nếu bạn không cho biết giới tính, vị trí này sẽ không được đọc.
Các Địa chi chứa 丙
Đây là nơi 丙 ẩn trong các Địa chi (Tàng can). Tỷ lệ là phần trong ba mươi ngày của chi đó mà 丙 chiếm giữ.
| Địa chi | Con giáp | Vị trí | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| 寅 | Hổ | trung khí (中氣) | 24.0% |
| 巳 | Rắn | bản khí (本氣) | 52.0% |
| 午 | Ngựa | dư khí (餘氣) | 34.3% |
