丁酉 là Trụ ngày số 34 trong chu kỳ sáu mươi
Khi can chi của ngày sinh là 丁酉, Can ngày là 丁 (Hỏa, Âm) và Chi ngày là 酉 (Gà). Trong chu kỳ sáu mươi, đây là tổ hợp số 34.
Saju-Link gọi người có Can ngày là 丁 là "Đinh Hỏa (丁)", và dòng mà màn hình kết quả hiển thị là: "Ánh nến. Cháy lặng lẽ và bền, sưởi ấm người gần nhất trước." Dòng này không liên quan đến phần giải đọc bên dưới hay điểm số.
Các can mà Chi ngày 酉 chứa là gì đối với Can ngày
Chi ngày là vị trí phối ngẫu. Đọc từ Can ngày 丁, các can mà 酉 chứa như sau. Can bản khí (辛) là năng lượng đại diện của chi.
| Tàng can | Vị trí | Tỷ lệ | Đối với Can ngày 丁 |
|---|---|---|---|
| Canh Kim (庚) | dư khí (餘氣) | 34.3% | Chính Tài (正財) |
| Tân Kim (辛) | bản khí (本氣) | 65.7% | Thiên Tài (偏財) |
Vị trí phối ngẫu và Trụ ngày này
Myeongri truyền thống đọc vị trí phối ngẫu là Chính Tài (正財) đối với nam giới và Chính Quan (正官) đối với nữ giới. Khi Can ngày là 丁, Chính Tài là 庚 và Chính Quan là 壬.
Đối với nam giới, vị trí phối ngẫu (Chính Tài) là 庚. 庚 được chứa trong 酉 (dư khí (餘氣)).
Đối với nữ giới, vị trí phối ngẫu (Chính Quan) là 壬. 壬 không được chứa trong 酉.
Các Trụ ngày lân cận và các ký tự cấu thành
Trong chu kỳ sáu mươi, Trụ ngày trước là 丙申 và Trụ ngày sau là 戊戌.
Nó gồm Đinh Hỏa (丁) và 酉 (Gà).
