庚戌 là Trụ ngày số 47 trong chu kỳ sáu mươi
Khi can chi của ngày sinh là 庚戌, Can ngày là 庚 (Kim, Dương) và Chi ngày là 戌 (Chó). Trong chu kỳ sáu mươi, đây là tổ hợp số 47.
Saju-Link gọi người có Can ngày là 庚 là "Canh Kim (庚)", và dòng mà màn hình kết quả hiển thị là: "Sắt chưa gia công. Quyết đoán và dứt khoát, ít kiên nhẫn với những việc bỏ lửng." Dòng này không liên quan đến phần giải đọc bên dưới hay điểm số.
Các can mà Chi ngày 戌 chứa là gì đối với Can ngày
Chi ngày là vị trí phối ngẫu. Đọc từ Can ngày 庚, các can mà 戌 chứa như sau. Can bản khí (戊) là năng lượng đại diện của chi.
| Tàng can | Vị trí | Tỷ lệ | Đối với Can ngày 庚 |
|---|---|---|---|
| Tân Kim (辛) | dư khí (餘氣) | 31.0% | Kiếp Tài (劫財) |
| Đinh Hỏa (丁) | trung khí (中氣) | 10.3% | Chính Quan (正官) |
| Mậu Thổ (戊) | bản khí (本氣) | 58.7% | Thiên Ấn (偏印) |
Vị trí phối ngẫu và Trụ ngày này
Myeongri truyền thống đọc vị trí phối ngẫu là Chính Tài (正財) đối với nam giới và Chính Quan (正官) đối với nữ giới. Khi Can ngày là 庚, Chính Tài là 乙 và Chính Quan là 丁.
Đối với nam giới, vị trí phối ngẫu (Chính Tài) là 乙. 乙 không được chứa trong 戌.
Đối với nữ giới, vị trí phối ngẫu (Chính Quan) là 丁. 丁 được chứa trong 戌 (trung khí (中氣)).
Các Trụ ngày lân cận và các ký tự cấu thành
Trong chu kỳ sáu mươi, Trụ ngày trước là 己酉 và Trụ ngày sau là 辛亥.
Nó gồm Canh Kim (庚) và 戌 (Chó).
