丙戌 là Trụ ngày số 23 trong chu kỳ sáu mươi
Khi can chi của ngày sinh là 丙戌, Can ngày là 丙 (Hỏa, Dương) và Chi ngày là 戌 (Chó). Trong chu kỳ sáu mươi, đây là tổ hợp số 23.
Saju-Link gọi người có Can ngày là 丙 là "Bính Hỏa (丙)", và dòng mà màn hình kết quả hiển thị là: "Mặt trời giữa trưa. Cảm xúc lộ rõ, chỗ nào cũng sáng lên, và bước ra phía trước là chuyện tự nhiên." Dòng này không liên quan đến phần giải đọc bên dưới hay điểm số.
Các can mà Chi ngày 戌 chứa là gì đối với Can ngày
Chi ngày là vị trí phối ngẫu. Đọc từ Can ngày 丙, các can mà 戌 chứa như sau. Can bản khí (戊) là năng lượng đại diện của chi.
| Tàng can | Vị trí | Tỷ lệ | Đối với Can ngày 丙 |
|---|---|---|---|
| Tân Kim (辛) | dư khí (餘氣) | 31.0% | Chính Tài (正財) |
| Đinh Hỏa (丁) | trung khí (中氣) | 10.3% | Kiếp Tài (劫財) |
| Mậu Thổ (戊) | bản khí (本氣) | 58.7% | Thực Thần (食神) |
Vị trí phối ngẫu và Trụ ngày này
Myeongri truyền thống đọc vị trí phối ngẫu là Chính Tài (正財) đối với nam giới và Chính Quan (正官) đối với nữ giới. Khi Can ngày là 丙, Chính Tài là 辛 và Chính Quan là 癸.
Đối với nam giới, vị trí phối ngẫu (Chính Tài) là 辛. 辛 được chứa trong 戌 (dư khí (餘氣)).
Đối với nữ giới, vị trí phối ngẫu (Chính Quan) là 癸. 癸 không được chứa trong 戌.
Các Trụ ngày lân cận và các ký tự cấu thành
Trong chu kỳ sáu mươi, Trụ ngày trước là 乙酉 và Trụ ngày sau là 丁亥.
Nó gồm Bính Hỏa (丙) và 戌 (Chó).
